tao nhã
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thanh cao, lịch sự, có vẻ đẹp tinh tế và sang trọng: "Tao nhã" dùng để miêu tả phong cách, cử chỉ, thị hiếu hoặc sự vật có vẻ đẹp tinh tế, thanh lịch, thể hiện sự tinh tế trong thẩm mỹ và văn hóa, tránh sự thô thiển, phô trương.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy có cách ăn mặc rất tao nhã. (Phong cách thời trang của cô ấy rất thanh lịch và tinh tế.)
- Buổi hòa nhạc mang đến một không khí tao nhã. (Buổi hòa nhạc tạo ra một bầu không khí thanh cao và lịch sự.)
- Lời nói của ông ấy luôn tao nhã và dễ nghe. (Cách nói chuyện của ông ấy luôn lịch sự và tế nhị.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thị hiếu tao nhã": chỉ gu thẩm mỹ tinh tế, thanh lịch.
- Căn phòng được trang trí theo một thị hiếu tao nhã. (Căn phòng được bài trí thể hiện gu thẩm mỹ tinh tế.)
"Vẻ tao nhã": vẻ bề ngoài thanh lịch, lịch sự.
- Dù trong hoàn cảnh khó khăn, bà vẫn giữ được vẻ tao nhã. (Dù trong tình huống khó khăn, bà ấy vẫn thể hiện vẻ ngoài lịch sự và điềm tĩnh.)
Biến thể và từ gần giống
Thanh tao (tính từ): thanh nhã, cao quý, thường dùng cho phong cách, tâm hồn.
- Một tâm hồn thanh tao. (Một tâm hồn thanh cao, trong sáng.)
Lịch sự (tính từ): có cách cư xử đúng mực, nhã nhặn.
- Anh ấy là một người rất lịch sự. (Anh ấy là người có cách cư xử rất đúng mực.)
Tinh tế (tính từ): tế nhị, sắc sảo, thể hiện sự nhạy cảm và sâu sắc.
- Một nhận xét rất tinh tế. (Một lời nhận xét rất sâu sắc và tế nhị.)
Từ đồng nghĩa
- Thanh lịch: thanh nhã và lịch sự.
- Sang trọng: có vẻ đẹp cao quý, đẳng cấp.
- Nhã nhặn: nhã nhặn, lịch thiệp (thường về lời nói, cử chỉ).
Từ trái nghĩa
- Thô tục: thô lỗ, tục tĩu.
- Phô trương: khoe khoang, phô bày một cách lố lăng.
- Thô thiển: thô kệch, thiếu sự tinh tế.
Thành ngữ liên quan
- "Tao nhã mặc khách": cách nói văn chương chỉ những vị khách thanh lịch, có học thức.
- Buổi gặp mặt toàn là những tao nhã mặc khách. (Buổi gặp mặt chỉ có những vị khách thanh lịch và có học thức.)
- Thanh cao lịch sự : Cử chỉ tao nhã.